Lịch khởi hành
CHUYÊN GHÉP KHÁCH LẺ VÀ LAND TOUR NGA
CHUYÊN GHÉP KHÁCH LẺ VÀ LAND TOUR NGA
CHUYÊN GHÉP KHÁCH LẺ VÀ LAND TOUR NGA
TOUR VUI CHƠI TẠI CÔNG VIÊN HỒ TÂY
TOUR VUI CHƠI TẠI CÔNG VIÊN HỒ TÂY
TOUR VUI CHƠI TẠI CÔNG VIÊN HỒ TÂY
TOUR NGHỈ BIỂN 2020
TOUR NGHỈ BIỂN 2020
TOUR NGHỈ BIỂN 2020
CHUYÊN TEAMBUILDING & GALA
CHUYÊN TEAMBUILDING & GALA
CHUYÊN TEAMBUILDING & GALA
Thứ 6, Ngày 08 tháng 03 năm 2019, 10:47

NHỮNG CÂU TIẾNG NHẬT CƠ BẢN NÊN BIẾT KHI ĐI DU LỊCH

Khi lựa chọn Nhật Bản là một điểm đến trong kì nghỉ sắp tới, bạn nên tìm hiểu qua một chút về mọi thứ như thời tiết, phong tục, đồ ăn… của xứ sở Hoa Anh Đào. Một việc không thể thiếu trước khi đi du lịch, đó chính là tìm hiểu về ngôn ngữ của người bản địa. Với đất nước Nhật Bản, hãy tìm hiểu một số cụm từ đơn giản thường sử dụng để giao tiếp với người Nhật, giúp chuyến du lịch của bạn được thuận buồm xuôi gió hơn nhé.
Những câu nói thông dụng bằng tiếng Nhật trong chào hỏi: 
  • Ohayo: Chào buổi sáng
  • Konnichiwa: Chào buổi chiều
  • Konbanwa: Chào buổi tối
  • Oyasumi nasai: Chúc ngủ ngon.
  • Arigato gozaimasu: Cảm ơn bạn
  • Domo arigato gozaimasu: Cảm ơn bạn rất nhiều
  • Sumimasen: Tôi xin lỗi
  • Chotto Sumimasen: Xin lỗi
  • O genki desu ka: Bạn khỏe không?
  • Hai, genki desu: Vâng, tôi khỏe
  • E, mama desu: Cũng khỏe như mọi ngày
  • Sayonara: Tạm biệt
  • Mata ashita: hẹn gặp lại vào ngày mai
Những câu nói thông dụng bằng tiếng Nhật khi mua sắm: 
  • Ikura: Bao nhiêu?
  • Ie, ii desu: không, cảm ơn
  • Are ga ii desu: Tôi thích món hàng kia hơn
  • Nani o osagashi desu ka: Bạn đang tìm kiếm cái gì?
  • Shichakushitsu wa doko desu ka: Phòng thay đồ ở đâu?
  • Kore o kudasai: Tôi sẽ lấy cái này
  • Kurejitto kado de haratte mo ii desu ka: Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không?
  • O kane: tiền
  • Genkin: tiền mặt
  • Takai: đắt tiền
  • Genka: giá tiền
  • Mise: cửa hàng
  • Konbini: cửa hàng tiện lợi
  • Sopamaketto: siêu thị
Những câu nói thông dụng bằng tiếng Nhật ở nhà hàng: 
  • Menyuu: thực đơn
  • Go-chu mon wa: cho tôi gọi món
  • Ii desu ka? bạn thấy món ăn này thế nào?
  • Hai, ii desu: vâng, món ăn ngon.
  • Kyo no supesharu wa nan desu ka: món đặc biệt của ngày hôm nay là món gì?
  • Dozo meshiagatte kudasai: vui lòng dùng bữa
  • Niku: thịt
  • Butaniku: thịt heo
  • Gyuniku: thịt bò
  • Ringo: táo
  • Sarada: salad
  • Toriniku: thịt gà
  • Sakana: cá
  • Tamago: trứng
  • Yasai: rau
  • Gohan: cơm
  • Mizu: nước
  • Ocha: trà
  • Gyunyu: sữa
  • Kohi: cà phê
  • Biru: bia
  • Wain: rượu vang
Những câu nói thông dụng bằng tiếng Nhật khi cần giúp đỡ: 
  • Tasukete kudasasimasen ka: Bạn có thể giúp tôi không?
  • Chotto tasukete kudasai: Xin vui lòng giúp tôi
  • Keisatsu o yonde kudasai: Xin vui lòng gọi cho cảnh sát
  • Hittakuri ni aimashita: Tôi đã bị cướp
  • Keisatsukan: Cảnh sát
  • Atama ga itai desu: Tôi bị đau đầu
  • Iki ga dekimasen: Tôi không thể thở được
  • Byoin wa doko desu ka: Bệnh viện ở đâu?
  • Taishikan no denwa bango wa nanban desu ka ban: Số điện thoại của đại sứ quán là gì?
Ngoài ra thì du khách cũng có thể tham khảo qua các câu nói thông dụng bằng tiếng Nhật mà khách du lịch nước ngoài thường xuyên sử dụng nhiều nhất:
  • Nihongo ga wakarimasen: Tôi không hiểu tiếng Nhật
  • Nihongo ga Amari hanasemasen: Tôi không nói tiếng Nhật giỏi
  • Mo ichido itte kudasai: Bạn có thể nói lại một lần nữa không?
  • Chotto tasukete kudasai: Xin vui lòng giúp tôi
  • Eigo ga wakarimasu ka: Bạn có hiểu tiếng Anh không?
  • Daijobu desu ka: Những điều bạn nói là đúng phải không
Hy vọng rằng bài viết sẽ giúp ích cho bạn khi đi du lịch tại Nhật Bản.
Tổng hợp